Ngày 11/7/2030 dương lịch là 11/6/2030 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/7/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/7/2030 là âm lịch 11/6/2030, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2030 tốt hay xấu?
Ngày 11/7/2030 được xếp xấu. Dương lịch 11/7/2030 ứng âm lịch 11/6/2030, can chi Đinh Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 11/7/2030 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/7/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.