Ngày 1/7/1976 dương lịch là 5/6/1976 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 1/7/1976 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/7/1976 là âm lịch 5/6/1976, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Đon gỗ, Tế tự, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1976 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/7/1976 tốt hay xấu?
Ngày 1/7/1976 được xếp bình thường. Dương lịch 1/7/1976 ứng âm lịch 5/6/1976, can chi Giáp Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Đon gỗ, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/1976 gồm những giờ nào?
Ngày 1/7/1976 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/7/1976 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.