Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Lịch tháng 7/1976
Ngày tốt xấu tháng 7/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 18371 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 2/7 Đã qua 18370 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Làm bếp | |
| 3/7 Đã qua 18369 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/7 Đã qua 18368 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Khai | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 5/7 Đã qua 18367 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 6/7 Đã qua 18366 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 7/7 Đã qua 18365 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/7 Đã qua 18364 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 9/7 Đã qua 18363 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 10/7 Đã qua 18362 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/7 Đã qua 18361 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 12/7 Đã qua 18360 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Đã qua 18359 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 14/7 Đã qua 18358 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/7 Đã qua 18357 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 16/7 Đã qua 18356 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 17/7 Đã qua 18355 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/7 Đã qua 18354 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 19/7 Đã qua 18353 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 20/7 Đã qua 18352 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 21/7 Đã qua 18351 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 22/7 Đã qua 18350 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/7 Đã qua 18349 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/7 Đã qua 18348 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Đã qua 18347 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 26/7 Đã qua 18346 ngày | 30/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 27/7 Đã qua 18345 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 28/7 Đã qua 18344 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 29/7 Đã qua 18343 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 30/7 Đã qua 18342 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 31/7 Đã qua 18341 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 7/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 4/7, 10/7, 21/7, 25/7, 26/7, 30/7.
Lịch tháng 7/1976
Tháng 7/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 4/7, 10/7, 21/7, 25/7, 26/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1976 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 4/7, 10/7, 21/7, 25/7, 26/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1976 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.