Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Lịch tháng 3/1976
Ngày tốt xấu tháng 3/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 18493 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 2/3 Đã qua 18492 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 3/3 Đã qua 18491 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 4/3 Đã qua 18490 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/3 Đã qua 18489 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 6/3 Đã qua 18488 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 7/3 Đã qua 18487 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/3 Đã qua 18486 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 9/3 Đã qua 18485 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 10/3 Đã qua 18484 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/3 Đã qua 18483 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 12/3 Đã qua 18482 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 13/3 Đã qua 18481 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 14/3 Đã qua 18480 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 15/3 Đã qua 18479 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/3 Đã qua 18478 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 17/3 Đã qua 18477 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 18/3 Đã qua 18476 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 19/3 Đã qua 18475 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 20/3 Đã qua 18474 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 21/3 Đã qua 18473 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 22/3 Đã qua 18472 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/3 Đã qua 18471 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 24/3 Đã qua 18470 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 25/3 Đã qua 18469 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 26/3 Đã qua 18468 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 27/3 Đã qua 18467 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 28/3 Đã qua 18466 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 29/3 Đã qua 18465 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 30/3 Đã qua 18464 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 31/3 Đã qua 18463 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng |
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 3/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 8/3, 15/3, 20/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1976
Tháng 3/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 8/3, 15/3, 20/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1976 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/3, 8/3, 15/3, 20/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1976 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.