Ngày 2/4/1976 dương lịch là 3/3/1976 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/4/1976 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/1976 là âm lịch 3/3/1976, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may. Kiêng: An cửa, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, An táng, Khởi cơ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/1976 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/1976 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/1976 được xếp tốt. Dương lịch 2/4/1976 ứng âm lịch 3/3/1976, can chi Giáp Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc. Nên tránh: An cửa, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1976 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/1976 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/1976 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.