Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Lịch tháng 4/1976
Ngày tốt xấu tháng 4/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 18462 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 2/4 Đã qua 18461 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 3/4 Đã qua 18460 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 18459 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/4 Đã qua 18458 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/4 Đã qua 18457 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 7/4 Đã qua 18456 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 8/4 Đã qua 18455 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 9/4 Đã qua 18454 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 10/4 Đã qua 18453 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 11/4 Đã qua 18452 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 12/4 Đã qua 18451 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 13/4 Đã qua 18450 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 14/4 Đã qua 18449 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 15/4 Đã qua 18448 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 16/4 Đã qua 18447 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 18446 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 18/4 Đã qua 18445 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thành | ||
| 19/4 Đã qua 18444 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 20/4 Đã qua 18443 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 21/4 Đã qua 18442 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 22/4 Đã qua 18441 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 23/4 Đã qua 18440 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 24/4 Đã qua 18439 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 25/4 Đã qua 18438 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 26/4 Đã qua 18437 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 18436 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 28/4 Đã qua 18435 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/4 Đã qua 18434 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Phá | Lấp hang, Quét nhà | |
| 30/4 Đã qua 18433 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 4/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 8/4, 11/4, 15/4, 26/4, 27/4.
Lịch tháng 4/1976
Tháng 4/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 8/4, 11/4, 15/4, 26/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1976 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 5/4, 8/4, 11/4, 15/4, 26/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1976 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.