Tháng Dương lịch1/1976
Tháng Âm lịch12/1975
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1976

Việc làm
1/1Đã qua 18553 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

2/1Đã qua 18552 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

3/1Đã qua 18551 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

4/1Đã qua 18550 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

5/1Đã qua 18549 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

6/1Đã qua 18548 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

7/1Đã qua 18547 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

8/1Đã qua 18546 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/1Đã qua 18545 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

10/1Đã qua 18544 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

11/1Đã qua 18543 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

12/1Đã qua 18542 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

13/1Đã qua 18541 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

14/1Đã qua 18540 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

15/1Đã qua 18539 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

16/1Đã qua 18538 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

17/1Đã qua 18537 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

18/1Đã qua 18536 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

19/1Đã qua 18535 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

20/1Đã qua 18534 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/1Đã qua 18533 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

22/1Đã qua 18532 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

23/1Đã qua 18531 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

24/1Đã qua 18530 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

25/1Đã qua 18529 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

26/1Đã qua 18528 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

27/1Đã qua 18527 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

28/1Đã qua 18526 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

29/1Đã qua 18525 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

30/1Đã qua 18524 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

31/1Đã qua 18523 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

Lịch âm tháng năm 1976

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1.

Lịch tháng 1/1976

Tháng 1/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1976 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1976 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1976 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1976 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1976 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.