Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 1/1976
Ngày tốt xấu tháng 1/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 18553 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Bế | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/1 Đã qua 18552 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 3/1 Đã qua 18551 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 4/1 Đã qua 18550 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Sửa nhà | |
| 5/1 Đã qua 18549 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bình | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 6/1 Đã qua 18548 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 7/1 Đã qua 18547 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 8/1 Đã qua 18546 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Đã qua 18545 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 10/1 Đã qua 18544 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 11/1 Đã qua 18543 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 12/1 Đã qua 18542 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 13/1 Đã qua 18541 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 14/1 Đã qua 18540 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 18539 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 16/1 Đã qua 18538 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 17/1 Đã qua 18537 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/1 Đã qua 18536 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 19/1 Đã qua 18535 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 20/1 Đã qua 18534 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Đã qua 18533 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 22/1 Đã qua 18532 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 23/1 Đã qua 18531 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 24/1 Đã qua 18530 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 25/1 Đã qua 18529 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 26/1 Đã qua 18528 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 27/1 Đã qua 18527 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 28/1 Đã qua 18526 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 29/1 Đã qua 18525 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 30/1 Đã qua 18524 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 31/1 Đã qua 18523 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 1/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1.
Lịch tháng 1/1976
Tháng 1/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1976 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1976 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.