Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Lịch tháng 6/1976
Ngày tốt xấu tháng 6/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 18401 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 2/6 Đã qua 18400 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/6 Đã qua 18399 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 4/6 Đã qua 18398 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 5/6 Đã qua 18397 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 6/6 Đã qua 18396 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 7/6 Đã qua 18395 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 8/6 Đã qua 18394 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 9/6 Đã qua 18393 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/6 Đã qua 18392 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 11/6 Đã qua 18391 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 12/6 Đã qua 18390 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 13/6 Đã qua 18389 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 14/6 Đã qua 18388 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 15/6 Đã qua 18387 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/6 Đã qua 18386 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 17/6 Đã qua 18385 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/6 Đã qua 18384 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 19/6 Đã qua 18383 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 20/6 Đã qua 18382 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 21/6 Đã qua 18381 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 22/6 Đã qua 18380 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 23/6 Đã qua 18379 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/6 Đã qua 18378 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 25/6 Đã qua 18377 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/6 Đã qua 18376 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 27/6 Đã qua 18375 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/6 Đã qua 18374 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 29/6 Đã qua 18373 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/6 Đã qua 18372 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Phá | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 6/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/6, 14/6, 23/6, 25/6, 27/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1976
Tháng 6/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/6, 14/6, 23/6, 25/6, 27/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1976 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 13/6, 14/6, 23/6, 25/6, 27/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1976 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.