Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1976
Ngày tốt xấu tháng 2/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 18522 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 18521 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Phá | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/2 Đã qua 18520 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 4/2 Đã qua 18519 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/2 Đã qua 18518 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Đã qua 18517 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/2 Đã qua 18516 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 8/2 Đã qua 18515 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 9/2 Đã qua 18514 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 18513 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 11/2 Đã qua 18512 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 12/2 Đã qua 18511 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 13/2 Đã qua 18510 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 14/2 Đã qua 18509 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 18508 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 18507 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 18506 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 18/2 Đã qua 18505 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/2 Đã qua 18504 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 20/2 Đã qua 18503 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 21/2 Đã qua 18502 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 22/2 Đã qua 18501 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/2 Đã qua 18500 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Đã qua 18499 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 25/2 Đã qua 18498 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 26/2 Đã qua 18497 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 27/2 Đã qua 18496 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 28/2 Đã qua 18495 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 29/2 Đã qua 18494 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 2/1976 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 6/2, 16/2, 22/2, 23/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1976
Tháng 2/1976 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 6/2, 16/2, 22/2, 23/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1976 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 6/2, 16/2, 22/2, 23/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1976 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.