Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Lịch tháng 11/1976
Ngày tốt xấu tháng 11/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 18248 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 2/11 Đã qua 18247 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/11 Đã qua 18246 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 4/11 Đã qua 18245 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/11 Đã qua 18244 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 6/11 Đã qua 18243 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 7/11 Đã qua 18242 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 8/11 Đã qua 18241 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 9/11 Đã qua 18240 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Bình | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 10/11 Đã qua 18239 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 11/11 Đã qua 18238 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 12/11 Đã qua 18237 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 13/11 Đã qua 18236 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/11 Đã qua 18235 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 15/11 Đã qua 18234 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 16/11 Đã qua 18233 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Khai | Tắm gội, Quét nhà | |
| 17/11 Đã qua 18232 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/11 Đã qua 18231 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Kiến | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 19/11 Đã qua 18230 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/11 Đã qua 18229 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 21/11 Đã qua 18228 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/11 Đã qua 18227 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 23/11 Đã qua 18226 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 24/11 Đã qua 18225 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 25/11 Đã qua 18224 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Đã qua 18223 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 18222 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 28/11 Đã qua 18221 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 29/11 Đã qua 18220 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ | |
| 30/11 Đã qua 18219 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu |
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 11/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11.
Lịch tháng 11/1976
Tháng 11/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1976 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1976 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.