Tháng Dương lịch11/1976
Tháng Âm lịch9/1976
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1976

Việc làm
1/11Đã qua 18248 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

2/11Đã qua 18247 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

3/11Đã qua 18246 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

4/11Đã qua 18245 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

5/11Đã qua 18244 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

6/11Đã qua 18243 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

7/11Đã qua 18242 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

8/11Đã qua 18241 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

9/11Đã qua 18240 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

10/11Đã qua 18239 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

11/11Đã qua 18238 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

12/11Đã qua 18237 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

13/11Đã qua 18236 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/11Đã qua 18235 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

15/11Đã qua 18234 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

16/11Đã qua 18233 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

17/11Đã qua 18232 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

18/11Đã qua 18231 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

19/11Đã qua 18230 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

20/11Đã qua 18229 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

21/11Đã qua 18228 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

22/11Đã qua 18227 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

23/11Đã qua 18226 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

24/11Đã qua 18225 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

25/11Đã qua 18224 ngày
Xấu
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

26/11Đã qua 18223 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

27/11Đã qua 18222 ngày
Tốt
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

28/11Đã qua 18221 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

29/11Đã qua 18220 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

30/11Đã qua 18219 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

Lịch âm tháng năm 1976

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11.

Lịch tháng 11/1976

Tháng 11/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1976 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1976 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 7/11, 10/11, 12/11, 19/11, 21/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1976 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1976 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1976 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.