Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 12/1976
Ngày tốt xấu tháng 12/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 18218 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 2/12 Đã qua 18217 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 3/12 Đã qua 18216 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 4/12 Đã qua 18215 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 5/12 Đã qua 18214 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/12 Đã qua 18213 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 7/12 Đã qua 18212 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 8/12 Đã qua 18211 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Đã qua 18210 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 10/12 Đã qua 18209 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 11/12 Đã qua 18208 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 12/12 Đã qua 18207 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 13/12 Đã qua 18206 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Kiến | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 14/12 Đã qua 18205 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Trừ | Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Đã qua 18204 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 16/12 Đã qua 18203 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Bình | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương | |
| 17/12 Đã qua 18202 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Định | San nền | |
| 18/12 Đã qua 18201 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 19/12 Đã qua 18200 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 20/12 Đã qua 18199 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Đã qua 18198 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 22/12 Đã qua 18197 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/12 Đã qua 18196 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 24/12 Đã qua 18195 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 25/12 Đã qua 18194 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 26/12 Đã qua 18193 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/12 Đã qua 18192 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 28/12 Đã qua 18191 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 29/12 Đã qua 18190 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 30/12 Đã qua 18189 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 31/12 Đã qua 18188 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ |
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 12/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 13/12, 20/12, 26/12.
Lịch tháng 12/1976
Tháng 12/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 13/12, 20/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1976 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 13/12, 20/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1976 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.