Ngày 10/12/1976 dương lịch là 20/10/1976 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/12/1976 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/12/1976 là âm lịch 20/10/1976, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1976 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/1976 tốt hay xấu?
Ngày 10/12/1976 được xếp xấu. Dương lịch 10/12/1976 ứng âm lịch 20/10/1976, can chi Bính Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/1976 gồm những giờ nào?
Ngày 10/12/1976 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/12/1976 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.