Giải trừ, Phá nhà
Lịch tháng 5/1976
Ngày tốt xấu tháng 5/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 18432 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá nhà | |
| 2/5 Đã qua 18431 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 3/5 Đã qua 18430 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 4/5 Đã qua 18429 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 5/5 Đã qua 18428 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 6/5 Đã qua 18427 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 7/5 Đã qua 18426 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 8/5 Đã qua 18425 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 9/5 Đã qua 18424 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 10/5 Đã qua 18423 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 11/5 Đã qua 18422 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 18421 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 18420 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 14/5 Đã qua 18419 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 15/5 Đã qua 18418 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 18417 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 18416 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 18/5 Đã qua 18415 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/5 Đã qua 18414 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 20/5 Đã qua 18413 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 18412 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/5 Đã qua 18411 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 23/5 Đã qua 18410 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 18409 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 25/5 Đã qua 18408 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 26/5 Đã qua 18407 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 27/5 Đã qua 18406 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 28/5 Đã qua 18405 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 29/5 Đã qua 18404 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ, Quét nhà | |
| 30/5 Đã qua 18403 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Kiến | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/5 Đã qua 18402 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Trừ | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu |
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 5/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 7/5, 10/5, 13/5, 22/5, 23/5, 25/5, 28/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1976
Tháng 5/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 7/5, 10/5, 13/5, 22/5, 23/5, 25/5, 28/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1976 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 7/5, 10/5, 13/5, 22/5, 23/5, 25/5, 28/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1976 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.