Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Lịch tháng 8/1976
Ngày tốt xấu tháng 8/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 18340 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 2/8 Đã qua 18339 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/8 Đã qua 18338 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 4/8 Đã qua 18337 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 5/8 Đã qua 18336 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Đã qua 18335 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Phá | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 7/8 Đã qua 18334 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 8/8 Đã qua 18333 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 9/8 Đã qua 18332 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 10/8 Đã qua 18331 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 11/8 Đã qua 18330 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 12/8 Đã qua 18329 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 13/8 Đã qua 18328 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 14/8 Đã qua 18327 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 15/8 Đã qua 18326 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/8 Đã qua 18325 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 17/8 Đã qua 18324 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/8 Đã qua 18323 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/8 Đã qua 18322 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 20/8 Đã qua 18321 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 21/8 Đã qua 18320 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 22/8 Đã qua 18319 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 23/8 Đã qua 18318 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 24/8 Đã qua 18317 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 25/8 Đã qua 18316 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 26/8 Đã qua 18315 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 27/8 Đã qua 18314 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Mãn | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Đã qua 18313 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 29/8 Đã qua 18312 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 30/8 Đã qua 18311 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Đã qua 18310 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục |
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 8/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 8/8, 14/8, 16/8, 20/8, 23/8, 30/8.
Lịch tháng 8/1976
Tháng 8/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 8/8, 14/8, 16/8, 20/8, 23/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1976 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 8/8, 14/8, 16/8, 20/8, 23/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1976 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.