Tháng Dương lịch9/1976
Tháng Âm lịch8/1976
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1976

Việc làm
1/9Đã qua 18309 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

2/9Đã qua 18308 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

3/9Đã qua 18307 ngày
Xấu
Âm lịch10/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/9Đã qua 18306 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

5/9Đã qua 18305 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

6/9Đã qua 18304 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

7/9Đã qua 18303 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki

8/9Đã qua 18302 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

9/9Đã qua 18301 ngày
Bình thường
Âm lịch16/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

10/9Đã qua 18300 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

11/9Đã qua 18299 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

12/9Đã qua 18298 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

13/9Đã qua 18297 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

14/9Đã qua 18296 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

15/9Đã qua 18295 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

16/9Đã qua 18294 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

17/9Đã qua 18293 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

18/9Đã qua 18292 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

19/9Đã qua 18291 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

20/9Đã qua 18290 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

21/9Đã qua 18289 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

22/9Đã qua 18288 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

23/9Đã qua 18287 ngày
Tốt
Âm lịch30/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

24/9Đã qua 18286 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/9Đã qua 18285 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

26/9Đã qua 18284 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

27/9Đã qua 18283 ngày
Tốt
Âm lịch4/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

28/9Đã qua 18282 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

29/9Đã qua 18281 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

30/9Đã qua 18280 ngày
Rất tốt
Âm lịch7/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1976

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 12/9, 23/9, 24/9, 27/9, 30/9.

Lịch tháng 9/1976

Tháng 9/1976 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 12/9, 23/9, 24/9, 27/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1976 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1976 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 6/9, 12/9, 23/9, 24/9, 27/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1976 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1976 dương lịch phủ tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1976 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.