Tháng Dương lịch10/1976
Tháng Âm lịch8/1976
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiBính Thìn
Ngày tốt11 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1976

Việc làm
1/10Đã qua 18279 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

2/10Đã qua 18278 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

3/10Đã qua 18277 ngày
Tốt
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/10Đã qua 18276 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/10Đã qua 18275 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

6/10Đã qua 18274 ngày
Xấu
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

7/10Đã qua 18273 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

8/10Đã qua 18272 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

9/10Đã qua 18271 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành

10/10Đã qua 18270 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

11/10Đã qua 18269 ngày
Xấu
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

12/10Đã qua 18268 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

13/10Đã qua 18267 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

14/10Đã qua 18266 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

15/10Đã qua 18265 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

16/10Đã qua 18264 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

17/10Đã qua 18263 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

18/10Đã qua 18262 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

19/10Đã qua 18261 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 18260 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

21/10Đã qua 18259 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

22/10Đã qua 18258 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

23/10Đã qua 18257 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

24/10Đã qua 18256 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

25/10Đã qua 18255 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

26/10Đã qua 18254 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

27/10Đã qua 18253 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

28/10Đã qua 18252 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

29/10Đã qua 18251 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

30/10Đã qua 18250 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

31/10Đã qua 18249 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1976

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10.

Lịch tháng 10/1976

Tháng 10/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1976 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1976 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1976 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1976 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1976 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.