Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch tháng 10/1976
Ngày tốt xấu tháng 10/1976
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 18279 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 2/10 Đã qua 18278 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/10 Đã qua 18277 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/10 Đã qua 18276 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/10 Đã qua 18275 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/10 Đã qua 18274 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Đã qua 18273 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/10 Đã qua 18272 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Thành | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 9/10 Đã qua 18271 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành | |
| 10/10 Đã qua 18270 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 11/10 Đã qua 18269 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 12/10 Đã qua 18268 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 13/10 Đã qua 18267 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Trừ | Làm bếp, Làm chuong | |
| 14/10 Đã qua 18266 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 15/10 Đã qua 18265 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 16/10 Đã qua 18264 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 17/10 Đã qua 18263 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 18/10 Đã qua 18262 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/10 Đã qua 18261 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 18260 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 21/10 Đã qua 18259 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 22/10 Đã qua 18258 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Lấp hang | |
| 23/10 Đã qua 18257 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 24/10 Đã qua 18256 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 25/10 Đã qua 18255 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 26/10 Đã qua 18254 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 27/10 Đã qua 18253 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/10 Đã qua 18252 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 29/10 Đã qua 18251 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/10 Đã qua 18250 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 31/10 Đã qua 18249 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1976
Tháng 10/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1976
Tháng 10/1976 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Đinh Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1976 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1976 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1976 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1976 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1976 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1976 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.