Ngày 15/10/1976 dương lịch là 22/8/1976 nhuận âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/10/1976 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/10/1976 là âm lịch 22/8/1976 nhuận, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1976 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/1976 tốt hay xấu?
Ngày 15/10/1976 được xếp tốt. Dương lịch 15/10/1976 ứng âm lịch 22/8/1976 nhuận, can chi Canh Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/1976 gồm những giờ nào?
Ngày 15/10/1976 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/10/1976 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.