Ngày 25/10/1976 dương lịch là 3/9/1976 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/10/1976 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/10/1976 là âm lịch 3/9/1976, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột. Kiêng: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang, An táng, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1976 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/1976 tốt hay xấu?
Ngày 25/10/1976 được xếp bình thường. Dương lịch 25/10/1976 ứng âm lịch 3/9/1976, can chi Canh Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu. Nên tránh: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/1976 gồm những giờ nào?
Ngày 25/10/1976 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/10/1976 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.