Ngày 10/1/1969 dương lịch là 22/11/1968 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/1/1969 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/1/1969 là âm lịch 22/11/1968, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản. Kiêng: An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/1969 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/1969 tốt hay xấu?
Ngày 10/1/1969 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/1/1969 ứng âm lịch 22/11/1968, can chi Ất Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục. Nên tránh: An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1969 gồm những giờ nào?
Ngày 10/1/1969 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/1/1969 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (7/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.