Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 1/1969
Ngày tốt xấu tháng 1/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 21110 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 2/1 Đã qua 21109 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 3/1 Đã qua 21108 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 4/1 Đã qua 21107 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/1 Đã qua 21106 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 6/1 Đã qua 21105 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 7/1 Đã qua 21104 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 8/1 Đã qua 21103 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Đã qua 21102 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/1 Đã qua 21101 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 11/1 Đã qua 21100 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/1 Đã qua 21099 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 13/1 Đã qua 21098 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/1 Đã qua 21097 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 15/1 Đã qua 21096 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 16/1 Đã qua 21095 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Bình | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 17/1 Đã qua 21094 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, San nền | |
| 18/1 Đã qua 21093 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/1 Đã qua 21092 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 20/1 Đã qua 21091 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 21090 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 22/1 Đã qua 21089 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 23/1 Đã qua 21088 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/1 Đã qua 21087 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 25/1 Đã qua 21086 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 26/1 Đã qua 21085 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 27/1 Đã qua 21084 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 28/1 Đã qua 21083 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/1 Đã qua 21082 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 30/1 Đã qua 21081 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 31/1 Đã qua 21080 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm |
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 1/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 13/1, 14/1, 23/1, 24/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1969
Tháng 1/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 13/1, 14/1, 23/1, 24/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1969 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 13/1, 14/1, 23/1, 24/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1969 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.