Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch tháng 3/1969
Ngày tốt xấu tháng 3/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 21051 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 2/3 Đã qua 21050 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 3/3 Đã qua 21049 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 4/3 Đã qua 21048 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 5/3 Đã qua 21047 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/3 Đã qua 21046 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 7/3 Đã qua 21045 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 8/3 Đã qua 21044 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 9/3 Đã qua 21043 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 10/3 Đã qua 21042 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 11/3 Đã qua 21041 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/3 Đã qua 21040 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 13/3 Đã qua 21039 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/3 Đã qua 21038 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 15/3 Đã qua 21037 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 16/3 Đã qua 21036 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 17/3 Đã qua 21035 ngày | 30/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 18/3 Đã qua 21034 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 19/3 Đã qua 21033 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 20/3 Đã qua 21032 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 21/3 Đã qua 21031 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 22/3 Đã qua 21030 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 23/3 Đã qua 21029 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/3 Đã qua 21028 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 25/3 Đã qua 21027 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 26/3 Đã qua 21026 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Đã qua 21025 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 28/3 Đã qua 21024 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 29/3 Đã qua 21023 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 30/3 Đã qua 21022 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 31/3 Đã qua 21021 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường |
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 3/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 12/3, 14/3, 20/3, 21/3, 23/3, 29/3.
Lịch tháng 3/1969
Tháng 3/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 12/3, 14/3, 20/3, 21/3, 23/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1969 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 3/3, 12/3, 14/3, 20/3, 21/3, 23/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1969 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.