Tế tự, Xuất hành
Lịch tháng 10/1969
Ngày tốt xấu tháng 10/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 20837 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 2/10 Đã qua 20836 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 3/10 Đã qua 20835 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 4/10 Đã qua 20834 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 5/10 Đã qua 20833 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 6/10 Đã qua 20832 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 7/10 Đã qua 20831 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 8/10 Đã qua 20830 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/10 Đã qua 20829 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 10/10 Đã qua 20828 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 11/10 Đã qua 20827 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 12/10 Đã qua 20826 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/10 Đã qua 20825 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 14/10 Đã qua 20824 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 15/10 Đã qua 20823 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 16/10 Đã qua 20822 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 17/10 Đã qua 20821 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 18/10 Đã qua 20820 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/10 Đã qua 20819 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/10 Đã qua 20818 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/10 Đã qua 20817 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 22/10 Đã qua 20816 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 23/10 Đã qua 20815 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 24/10 Đã qua 20814 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 25/10 Đã qua 20813 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 26/10 Đã qua 20812 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 27/10 Đã qua 20811 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 28/10 Đã qua 20810 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 29/10 Đã qua 20809 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 30/10 Đã qua 20808 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 31/10 Đã qua 20807 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 10/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1969
Tháng 10/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1969 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1969 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.