Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 12/1969
Ngày tốt xấu tháng 12/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 20776 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/12 Đã qua 20775 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 3/12 Đã qua 20774 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 4/12 Đã qua 20773 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 5/12 Đã qua 20772 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 6/12 Đã qua 20771 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 7/12 Đã qua 20770 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/12 Đã qua 20769 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/12 Đã qua 20768 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 10/12 Đã qua 20767 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 11/12 Đã qua 20766 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 12/12 Đã qua 20765 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 13/12 Đã qua 20764 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/12 Đã qua 20763 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 15/12 Đã qua 20762 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 16/12 Đã qua 20761 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Đã qua 20760 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 18/12 Đã qua 20759 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/12 Đã qua 20758 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 20/12 Đã qua 20757 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 21/12 Đã qua 20756 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 22/12 Đã qua 20755 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 23/12 Đã qua 20754 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/12 Đã qua 20753 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 25/12 Đã qua 20752 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/12 Đã qua 20751 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 27/12 Đã qua 20750 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 28/12 Đã qua 20749 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 29/12 Đã qua 20748 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 30/12 Đã qua 20747 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 31/12 Đã qua 20746 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang |
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 12/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 7/12, 15/12, 16/12, 28/12.
Lịch tháng 12/1969
Tháng 12/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 7/12, 15/12, 16/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1969 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 7/12, 15/12, 16/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1969 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.