Tháng Dương lịch9/1969
Tháng Âm lịch8/1969
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1969

Việc làm
1/9Đã qua 20867 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

2/9Đã qua 20866 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

3/9Đã qua 20865 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc

4/9Đã qua 20864 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

5/9Đã qua 20863 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

6/9Đã qua 20862 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

7/9Đã qua 20861 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

8/9Đã qua 20860 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

9/9Đã qua 20859 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

10/9Đã qua 20858 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

11/9Đã qua 20857 ngày
Tốt
Âm lịch30/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

12/9Đã qua 20856 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

13/9Đã qua 20855 ngày
Bình thường
Âm lịch2/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

14/9Đã qua 20854 ngày
Xấu
Âm lịch3/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

15/9Đã qua 20853 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

16/9Đã qua 20852 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

17/9Đã qua 20851 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

18/9Đã qua 20850 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

19/9Đã qua 20849 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

20/9Đã qua 20848 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

21/9Đã qua 20847 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

22/9Đã qua 20846 ngày
Tốt
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

23/9Đã qua 20845 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

24/9Đã qua 20844 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

25/9Đã qua 20843 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

26/9Đã qua 20842 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/9Đã qua 20841 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

28/9Đã qua 20840 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

29/9Đã qua 20839 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

30/9Đã qua 20838 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 1969

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/9, 8/9, 11/9, 22/9, 28/9, 29/9.

Lịch tháng 9/1969

Tháng 9/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/9, 8/9, 11/9, 22/9, 28/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1969 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1969 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/9, 8/9, 11/9, 22/9, 28/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1969 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1969 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1969 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.