Ngày 4/9/1969 dương lịch là 23/7/1969 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/9/1969 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/1969 là âm lịch 23/7/1969, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử.
Nên: Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1969 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1969 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/1969 được xếp bình thường. Dương lịch 4/9/1969 ứng âm lịch 23/7/1969, can chi Nhâm Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1969 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/1969 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/1969 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.