Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Lịch tháng 6/1969
Ngày tốt xấu tháng 6/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 20959 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 2/6 Đã qua 20958 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 3/6 Đã qua 20957 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 4/6 Đã qua 20956 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 5/6 Đã qua 20955 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/6 Đã qua 20954 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/6 Đã qua 20953 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 20952 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thu | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 9/6 Đã qua 20951 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 10/6 Đã qua 20950 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/6 Đã qua 20949 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Kiến | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 12/6 Đã qua 20948 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 13/6 Đã qua 20947 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 14/6 Đã qua 20946 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 15/6 Đã qua 20945 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 16/6 Đã qua 20944 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/6 Đã qua 20943 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 18/6 Đã qua 20942 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/6 Đã qua 20941 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 20/6 Đã qua 20940 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 21/6 Đã qua 20939 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 22/6 Đã qua 20938 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 23/6 Đã qua 20937 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 24/6 Đã qua 20936 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 25/6 Đã qua 20935 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/6 Đã qua 20934 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 27/6 Đã qua 20933 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 28/6 Đã qua 20932 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/6 Đã qua 20931 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 30/6 Đã qua 20930 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 6/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 12/6, 13/6, 15/6, 30/6.
Lịch tháng 6/1969
Tháng 6/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 12/6, 13/6, 15/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1969 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 4/6, 12/6, 13/6, 15/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1969 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.