Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 11/1969
Ngày tốt xấu tháng 11/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 20806 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/11 Đã qua 20805 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 3/11 Đã qua 20804 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/11 Đã qua 20803 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/11 Đã qua 20802 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 6/11 Đã qua 20801 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 7/11 Đã qua 20800 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/11 Đã qua 20799 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 9/11 Đã qua 20798 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/11 Đã qua 20797 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 11/11 Đã qua 20796 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 12/11 Đã qua 20795 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/11 Đã qua 20794 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 14/11 Đã qua 20793 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/11 Đã qua 20792 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 16/11 Đã qua 20791 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 17/11 Đã qua 20790 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 18/11 Đã qua 20789 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 19/11 Đã qua 20788 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/11 Đã qua 20787 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 21/11 Đã qua 20786 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/11 Đã qua 20785 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 23/11 Đã qua 20784 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 24/11 Đã qua 20783 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/11 Đã qua 20782 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/11 Đã qua 20781 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/11 Đã qua 20780 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 28/11 Đã qua 20779 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/11 Đã qua 20778 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 30/11 Đã qua 20777 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh |
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 11/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/11, 10/11, 15/11, 16/11, 19/11, 28/11.
Lịch tháng 11/1969
Tháng 11/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/11, 10/11, 15/11, 16/11, 19/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1969 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/11, 10/11, 15/11, 16/11, 19/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1969 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.