Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Lịch tháng 4/1969
Ngày tốt xấu tháng 4/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 21020 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 2/4 Đã qua 21019 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/4 Đã qua 21018 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 4/4 Đã qua 21017 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/4 Đã qua 21016 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/4 Đã qua 21015 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 7/4 Đã qua 21014 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 8/4 Đã qua 21013 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 9/4 Đã qua 21012 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Bế | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 10/4 Đã qua 21011 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 11/4 Đã qua 21010 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 12/4 Đã qua 21009 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 13/4 Đã qua 21008 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 14/4 Đã qua 21007 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 15/4 Đã qua 21006 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 16/4 Đã qua 21005 ngày | 30/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/4 Đã qua 21004 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 18/4 Đã qua 21003 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 19/4 Đã qua 21002 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 20/4 Đã qua 21001 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 21/4 Đã qua 21000 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 22/4 Đã qua 20999 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 23/4 Đã qua 20998 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 24/4 Đã qua 20997 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 25/4 Đã qua 20996 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 26/4 Đã qua 20995 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 27/4 Đã qua 20994 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 28/4 Đã qua 20993 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 29/4 Đã qua 20992 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 30/4 Đã qua 20991 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá |
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 4/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/4, 14/4, 18/4, 21/4, 24/4, 27/4, 28/4.
Lịch tháng 4/1969
Tháng 4/1969 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/4, 14/4, 18/4, 21/4, 24/4, 27/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1969 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 13/4, 14/4, 18/4, 21/4, 24/4, 27/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1969 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.