Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1969
Ngày tốt xấu tháng 2/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 21079 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 21078 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 3/2 Đã qua 21077 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 21076 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 21075 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 6/2 Đã qua 21074 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 7/2 Đã qua 21073 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 8/2 Đã qua 21072 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 9/2 Đã qua 21071 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/2 Đã qua 21070 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 11/2 Đã qua 21069 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 12/2 Đã qua 21068 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Chấp | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/2 Đã qua 21067 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Phá | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/2 Đã qua 21066 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/2 Đã qua 21065 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/2 Đã qua 21064 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 17/2 Đã qua 21063 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 18/2 Đã qua 21062 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 19/2 Đã qua 21061 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 20/2 Đã qua 21060 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 21/2 Đã qua 21059 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 22/2 Đã qua 21058 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/2 Đã qua 21057 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Đã qua 21056 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 25/2 Đã qua 21055 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 26/2 Đã qua 21054 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 21053 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/2 Đã qua 21052 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn |
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 2/1969 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 9/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2.
Lịch tháng 2/1969
Tháng 2/1969 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 9/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1969 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 9/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1969 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.