Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Lịch tháng 8/1969
Ngày tốt xấu tháng 8/1969
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 20898 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 20897 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 3/8 Đã qua 20896 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 4/8 Đã qua 20895 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/8 Đã qua 20894 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/8 Đã qua 20893 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/8 Đã qua 20892 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/8 Đã qua 20891 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 9/8 Đã qua 20890 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Thu | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 10/8 Đã qua 20889 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/8 Đã qua 20888 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/8 Đã qua 20887 ngày | 30/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 13/8 Đã qua 20886 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 14/8 Đã qua 20885 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 15/8 Đã qua 20884 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/8 Đã qua 20883 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 17/8 Đã qua 20882 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/8 Đã qua 20881 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 19/8 Đã qua 20880 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 20/8 Đã qua 20879 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 21/8 Đã qua 20878 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/8 Đã qua 20877 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 23/8 Đã qua 20876 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 24/8 Đã qua 20875 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/8 Đã qua 20874 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 26/8 Đã qua 20873 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 27/8 Đã qua 20872 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 28/8 Đã qua 20871 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/8 Đã qua 20870 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 30/8 Đã qua 20869 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 31/8 Đã qua 20868 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1969
Tháng 8/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 4/8, 8/8, 10/8, 17/8, 18/8, 24/8, 27/8, 29/8.
Lịch tháng 8/1969
Tháng 8/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 4/8, 8/8, 10/8, 17/8, 18/8, 24/8, 27/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1969 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1969 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 3/8, 4/8, 8/8, 10/8, 17/8, 18/8, 24/8, 27/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1969 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1969 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1969 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.