Tháng Dương lịch7/1969
Tháng Âm lịch6/1969
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1969

Việc làm
1/7Đã qua 20929 ngày
Tốt
Âm lịch17/5ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

2/7Đã qua 20928 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ

3/7Đã qua 20927 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/5ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

4/7Đã qua 20926 ngày
Bình thường
Âm lịch20/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

5/7Đã qua 20925 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà

6/7Đã qua 20924 ngày
Tốt
Âm lịch22/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tài

7/7Đã qua 20923 ngày
Xấu
Âm lịch23/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

8/7Đã qua 20922 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

9/7Đã qua 20921 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

10/7Đã qua 20920 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

11/7Đã qua 20919 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

12/7Đã qua 20918 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

13/7Đã qua 20917 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/7Đã qua 20916 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

15/7Đã qua 20915 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

16/7Đã qua 20914 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

17/7Đã qua 20913 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

18/7Đã qua 20912 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

19/7Đã qua 20911 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

20/7Đã qua 20910 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

21/7Đã qua 20909 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

22/7Đã qua 20908 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

23/7Đã qua 20907 ngày
Bình thường
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

24/7Đã qua 20906 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

25/7Đã qua 20905 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

26/7Đã qua 20904 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

27/7Đã qua 20903 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

28/7Đã qua 20902 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

29/7Đã qua 20901 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

30/7Đã qua 20900 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

31/7Đã qua 20899 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa

Lịch âm tháng năm 1969

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 6/7, 13/7, 17/7, 27/7, 29/7.

Lịch tháng 7/1969

Tháng 7/1969 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 6/7, 13/7, 17/7, 27/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1969 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1969 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1969 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 6/7, 13/7, 17/7, 27/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1969 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1969 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1969 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.