Ngày 27/7/1969 dương lịch là 14/6/1969 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 27/7/1969 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/7/1969 là âm lịch 14/6/1969, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu. Kiêng: Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Kiện tụng, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1969 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/7/1969 tốt hay xấu?
Ngày 27/7/1969 được xếp tốt. Dương lịch 27/7/1969 ứng âm lịch 14/6/1969, can chi Quý Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao. Nên tránh: Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/1969 gồm những giờ nào?
Ngày 27/7/1969 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/7/1969 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.