Ngày 9/10/1969 dương lịch là 28/8/1969 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/10/1969 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/10/1969 là âm lịch 28/8/1969, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới. Kiêng: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1969 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/1969 tốt hay xấu?
Ngày 9/10/1969 được xếp bình thường. Dương lịch 9/10/1969 ứng âm lịch 28/8/1969, can chi Đinh Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/1969 gồm những giờ nào?
Ngày 9/10/1969 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/10/1969 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.