Ngày 10/11/2009 dương lịch là 24/9/2009 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/11/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/11/2009 là âm lịch 24/9/2009, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hỏa, Dời nhà, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2009 tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2009 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/11/2009 ứng âm lịch 24/9/2009, can chi Kỷ Mùi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 10/11/2009 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/11/2009 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.