Tháng Dương lịch11/2009
Tháng Âm lịch9/2009
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Sửu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2009

Việc làm
1/11Đã qua 6193 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

2/11Đã qua 6192 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

3/11Đã qua 6191 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

4/11Đã qua 6190 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

5/11Đã qua 6189 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

6/11Đã qua 6188 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

7/11Đã qua 6187 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

8/11Đã qua 6186 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

9/11Đã qua 6185 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

10/11Đã qua 6184 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

11/11Đã qua 6183 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

12/11Đã qua 6182 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

13/11Đã qua 6181 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

14/11Đã qua 6180 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

15/11Đã qua 6179 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

16/11Đã qua 6178 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

17/11Đã qua 6177 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

18/11Đã qua 6176 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

19/11Đã qua 6175 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

20/11Đã qua 6174 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/11Đã qua 6173 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

22/11Đã qua 6172 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

23/11Đã qua 6171 ngày
Xấu
Âm lịch7/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

24/11Đã qua 6170 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

25/11Đã qua 6169 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

26/11Đã qua 6168 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

27/11Đã qua 6167 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

28/11Đã qua 6166 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

29/11Đã qua 6165 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

30/11Đã qua 6164 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2009

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 12/11, 14/11, 22/11, 25/11.

Lịch tháng 11/2009

Tháng 11/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 12/11, 14/11, 22/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2009 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2009 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 5/11, 12/11, 14/11, 22/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2009 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2009 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2009 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.