Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Lịch tháng 8/2009
Ngày tốt xấu tháng 8/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 6285 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 2/8 Đã qua 6284 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 3/8 Đã qua 6283 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 4/8 Đã qua 6282 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 5/8 Đã qua 6281 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 6/8 Đã qua 6280 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 7/8 Đã qua 6279 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 8/8 Đã qua 6278 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 9/8 Đã qua 6277 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 10/8 Đã qua 6276 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Định | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 11/8 Đã qua 6275 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 12/8 Đã qua 6274 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 13/8 Đã qua 6273 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 14/8 Đã qua 6272 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 15/8 Đã qua 6271 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 16/8 Đã qua 6270 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 17/8 Đã qua 6269 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 18/8 Đã qua 6268 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 19/8 Đã qua 6267 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 20/8 Đã qua 6266 ngày | 1/7 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 21/8 Đã qua 6265 ngày | 2/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 22/8 Đã qua 6264 ngày | 3/7 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 23/8 Đã qua 6263 ngày | 4/7 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 24/8 Đã qua 6262 ngày | 5/7 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 25/8 Đã qua 6261 ngày | 6/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/8 Đã qua 6260 ngày | 7/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 27/8 Đã qua 6259 ngày | 8/7 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 28/8 Đã qua 6258 ngày | 9/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 29/8 Đã qua 6257 ngày | 10/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 30/8 Đã qua 6256 ngày | 11/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/8 Đã qua 6255 ngày | 12/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ |
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 8/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Tân Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 2/8, 4/8, 7/8, 9/8, 10/8, 14/8, 16/8, 23/8.
Lịch tháng 8/2009
Tháng 8/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Tân Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 2/8, 4/8, 7/8, 9/8, 10/8, 14/8, 16/8, 23/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2009 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 2/8, 4/8, 7/8, 9/8, 10/8, 14/8, 16/8, 23/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2009 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.