Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 10/2009
Ngày tốt xấu tháng 10/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 6224 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/10 Đã qua 6223 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 3/10 Đã qua 6222 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 4/10 Đã qua 6221 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 5/10 Đã qua 6220 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/10 Đã qua 6219 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 7/10 Đã qua 6218 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 8/10 Đã qua 6217 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/10 Đã qua 6216 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 10/10 Đã qua 6215 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 11/10 Đã qua 6214 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 12/10 Đã qua 6213 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 13/10 Đã qua 6212 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 14/10 Đã qua 6211 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/10 Đã qua 6210 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Thành | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 16/10 Đã qua 6209 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 17/10 Đã qua 6208 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 18/10 Đã qua 6207 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 19/10 Đã qua 6206 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 20/10 Đã qua 6205 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 21/10 Đã qua 6204 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 22/10 Đã qua 6203 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 23/10 Đã qua 6202 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 24/10 Đã qua 6201 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 25/10 Đã qua 6200 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/10 Đã qua 6199 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/10 Đã qua 6198 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 28/10 Đã qua 6197 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/10 Đã qua 6196 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 30/10 Đã qua 6195 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 31/10 Đã qua 6194 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp |
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 10/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Quý Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 12/10, 17/10, 18/10, 19/10, 24/10, 26/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2009
Tháng 10/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Quý Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 12/10, 17/10, 18/10, 19/10, 24/10, 26/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2009 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 12/10, 17/10, 18/10, 19/10, 24/10, 26/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2009 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.