Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 2/2009
Ngày tốt xấu tháng 2/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 6466 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 2/2 Đã qua 6465 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Kiến | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 3/2 Đã qua 6464 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 4/2 Đã qua 6463 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 5/2 Đã qua 6462 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 6/2 Đã qua 6461 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 7/2 Đã qua 6460 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 8/2 Đã qua 6459 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 6458 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 10/2 Đã qua 6457 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 11/2 Đã qua 6456 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 12/2 Đã qua 6455 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/2 Đã qua 6454 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 14/2 Đã qua 6453 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 15/2 Đã qua 6452 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 6451 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 17/2 Đã qua 6450 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 18/2 Đã qua 6449 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 19/2 Đã qua 6448 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 20/2 Đã qua 6447 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 21/2 Đã qua 6446 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 22/2 Đã qua 6445 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 6444 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 24/2 Đã qua 6443 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 25/2 Đã qua 6442 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 26/2 Đã qua 6441 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 27/2 Đã qua 6440 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 28/2 Đã qua 6439 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi |
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 2/2009 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 16/2, 17/2, 22/2, 26/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2009
Tháng 2/2009 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 16/2, 17/2, 22/2, 26/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2009 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 16/2, 17/2, 22/2, 26/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2009 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.