Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Lịch tháng 12/2009
Ngày tốt xấu tháng 12/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 6163 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 2/12 Đã qua 6162 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/12 Đã qua 6161 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 4/12 Đã qua 6160 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 5/12 Đã qua 6159 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 6/12 Đã qua 6158 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ | |
| 7/12 Đã qua 6157 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 8/12 Đã qua 6156 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 9/12 Đã qua 6155 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Trừ | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 10/12 Đã qua 6154 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 11/12 Đã qua 6153 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Bình | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu | |
| 12/12 Đã qua 6152 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/12 Đã qua 6151 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 14/12 Đã qua 6150 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 15/12 Đã qua 6149 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/12 Đã qua 6148 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 17/12 Đã qua 6147 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 18/12 Đã qua 6146 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 19/12 Đã qua 6145 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/12 Đã qua 6144 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/12 Đã qua 6143 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 22/12 Đã qua 6142 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 23/12 Đã qua 6141 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 24/12 Đã qua 6140 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 25/12 Đã qua 6139 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 26/12 Đã qua 6138 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 27/12 Đã qua 6137 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/12 Đã qua 6136 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 29/12 Đã qua 6135 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/12 Đã qua 6134 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 31/12 Đã qua 6133 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ |
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 12/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 7/12, 10/12, 21/12.
Lịch tháng 12/2009
Tháng 12/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 7/12, 10/12, 21/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2009 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 7/12, 10/12, 21/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2009 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.