Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Lịch tháng 6/2009
Ngày tốt xấu tháng 6/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 6346 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 2/6 Đã qua 6345 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 3/6 Đã qua 6344 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 4/6 Đã qua 6343 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 5/6 Đã qua 6342 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 6/6 Đã qua 6341 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 7/6 Đã qua 6340 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 8/6 Đã qua 6339 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 9/6 Đã qua 6338 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 10/6 Đã qua 6337 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 11/6 Đã qua 6336 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 12/6 Đã qua 6335 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 13/6 Đã qua 6334 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 14/6 Đã qua 6333 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/6 Đã qua 6332 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 16/6 Đã qua 6331 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/6 Đã qua 6330 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 18/6 Đã qua 6329 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 19/6 Đã qua 6328 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 20/6 Đã qua 6327 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 21/6 Đã qua 6326 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 22/6 Đã qua 6325 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 23/6 Đã qua 6324 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 24/6 Đã qua 6323 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/6 Đã qua 6322 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 26/6 Đã qua 6321 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 27/6 Đã qua 6320 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 28/6 Đã qua 6319 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 29/6 Đã qua 6318 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 30/6 Đã qua 6317 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ |
Hạ lưới, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 6/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 18/6, 21/6, 25/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2009
Tháng 6/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 18/6, 21/6, 25/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2009 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 18/6, 21/6, 25/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2009 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.