Tháng Dương lịch4/2009
Tháng Âm lịch3/2009
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiKỷ Sửu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2009

Việc làm
1/4Đã qua 6407 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

2/4Đã qua 6406 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc

3/4Đã qua 6405 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ

4/4Đã qua 6404 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

5/4Đã qua 6403 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

6/4Đã qua 6402 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

7/4Đã qua 6401 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

8/4Đã qua 6400 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

9/4Đã qua 6399 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

10/4Đã qua 6398 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

11/4Đã qua 6397 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

12/4Đã qua 6396 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

13/4Đã qua 6395 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

14/4Đã qua 6394 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

15/4Đã qua 6393 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

16/4Đã qua 6392 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

17/4Đã qua 6391 ngày
Tốt
Âm lịch23/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

18/4Đã qua 6390 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

19/4Đã qua 6389 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

20/4Đã qua 6388 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

21/4Đã qua 6387 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

22/4Đã qua 6386 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

23/4Đã qua 6385 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

24/4Đã qua 6384 ngày
Tốt
Âm lịch30/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

25/4Đã qua 6383 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

26/4Đã qua 6382 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

27/4Đã qua 6381 ngày
Xấu
Âm lịch3/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

28/4Đã qua 6380 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

29/4Đã qua 6379 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

30/4Đã qua 6378 ngày
Bình thường
Âm lịch6/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

Lịch âm tháng năm 2009

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 15/4, 17/4, 24/4, 26/4.

Lịch tháng 4/2009

Tháng 4/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 15/4, 17/4, 24/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2009 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2009 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 6/4, 15/4, 17/4, 24/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2009 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2009 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2009 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.