Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch tháng 9/2009
Ngày tốt xấu tháng 9/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 6254 ngày | 13/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 2/9 Đã qua 6253 ngày | 14/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 3/9 Đã qua 6252 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/9 Đã qua 6251 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 5/9 Đã qua 6250 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 6/9 Đã qua 6249 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/9 Đã qua 6248 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Nguy | ||
| 8/9 Đã qua 6247 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 9/9 Đã qua 6246 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Thu | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 10/9 Đã qua 6245 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Bắt thú | |
| 11/9 Đã qua 6244 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/9 Đã qua 6243 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 13/9 Đã qua 6242 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 14/9 Đã qua 6241 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 15/9 Đã qua 6240 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 16/9 Đã qua 6239 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/9 Đã qua 6238 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 18/9 Đã qua 6237 ngày | 30/7 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 19/9 Đã qua 6236 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/9 Đã qua 6235 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 21/9 Đã qua 6234 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/9 Đã qua 6233 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 23/9 Đã qua 6232 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/9 Đã qua 6231 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 25/9 Đã qua 6230 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 26/9 Đã qua 6229 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 27/9 Đã qua 6228 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/9 Đã qua 6227 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 29/9 Đã qua 6226 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/9 Đã qua 6225 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 9/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 4/9, 14/9, 19/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2009
Tháng 9/2009 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 4/9, 14/9, 19/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2009 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 4/9, 14/9, 19/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2009 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.