Làm bếp, Giải trừ, San nền
Lịch tháng 3/2009
Ngày tốt xấu tháng 3/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 6438 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 2/3 Đã qua 6437 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, Tắm gội | |
| 3/3 Đã qua 6436 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 4/3 Đã qua 6435 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 5/3 Đã qua 6434 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/3 Đã qua 6433 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 7/3 Đã qua 6432 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/3 Đã qua 6431 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 9/3 Đã qua 6430 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 10/3 Đã qua 6429 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 11/3 Đã qua 6428 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 12/3 Đã qua 6427 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 13/3 Đã qua 6426 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 14/3 Đã qua 6425 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/3 Đã qua 6424 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 16/3 Đã qua 6423 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 17/3 Đã qua 6422 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/3 Đã qua 6421 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 19/3 Đã qua 6420 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 20/3 Đã qua 6419 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 21/3 Đã qua 6418 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 22/3 Đã qua 6417 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 23/3 Đã qua 6416 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 24/3 Đã qua 6415 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 25/3 Đã qua 6414 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 26/3 Đã qua 6413 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 27/3 Đã qua 6412 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 28/3 Đã qua 6411 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 29/3 Đã qua 6410 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 30/3 Đã qua 6409 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 31/3 Đã qua 6408 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ |
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 3/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 14/3, 15/3, 17/3, 22/3, 23/3, 29/3.
Lịch tháng 3/2009
Tháng 3/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 14/3, 15/3, 17/3, 22/3, 23/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2009 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 5/3, 14/3, 15/3, 17/3, 22/3, 23/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2009 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.