Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Lịch tháng 5/2009
Ngày tốt xấu tháng 5/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 6377 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 2/5 Đã qua 6376 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 3/5 Đã qua 6375 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 4/5 Đã qua 6374 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/5 Đã qua 6373 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 6/5 Đã qua 6372 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/5 Đã qua 6371 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 8/5 Đã qua 6370 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 9/5 Đã qua 6369 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 10/5 Đã qua 6368 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 11/5 Đã qua 6367 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 12/5 Đã qua 6366 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 13/5 Đã qua 6365 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 14/5 Đã qua 6364 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 15/5 Đã qua 6363 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 16/5 Đã qua 6362 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 6361 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 6360 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/5 Đã qua 6359 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 20/5 Đã qua 6358 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/5 Đã qua 6357 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà | |
| 22/5 Đã qua 6356 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 23/5 Đã qua 6355 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 24/5 Đã qua 6354 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bế | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/5 Đã qua 6353 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 26/5 Đã qua 6352 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 27/5 Đã qua 6351 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/5 Đã qua 6350 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/5 Đã qua 6349 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 30/5 Đã qua 6348 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/5 Đã qua 6347 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 5/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 18/5, 25/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2009
Tháng 5/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 18/5, 25/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2009 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 11/5, 18/5, 25/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2009 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.