Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/2009
Ngày tốt xấu tháng 1/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 6497 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Chấp | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 6496 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 3/1 Đã qua 6495 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Nguy | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/1 Đã qua 6494 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thành | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 5/1 Đã qua 6493 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 6/1 Đã qua 6492 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 7/1 Đã qua 6491 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 8/1 Đã qua 6490 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 9/1 Đã qua 6489 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 10/1 Đã qua 6488 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/1 Đã qua 6487 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 12/1 Đã qua 6486 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 13/1 Đã qua 6485 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 14/1 Đã qua 6484 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Đã qua 6483 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/1 Đã qua 6482 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/1 Đã qua 6481 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/1 Đã qua 6480 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 19/1 Đã qua 6479 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 20/1 Đã qua 6478 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 6477 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 22/1 Đã qua 6476 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 23/1 Đã qua 6475 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/1 Đã qua 6474 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 25/1 Đã qua 6473 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 26/1 Đã qua 6472 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 6471 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 28/1 Đã qua 6470 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 29/1 Đã qua 6469 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 30/1 Đã qua 6468 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 31/1 Đã qua 6467 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 1/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1.
Lịch tháng 1/2009
Tháng 1/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2009 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2009 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.