Tháng Dương lịch1/2009
Tháng Âm lịch12/2008
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiMậu Tý
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2009

Việc làm
1/1Đã qua 6497 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

2/1Đã qua 6496 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học

3/1Đã qua 6495 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

4/1Đã qua 6494 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

5/1Đã qua 6493 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

6/1Đã qua 6492 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

7/1Đã qua 6491 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

8/1Đã qua 6490 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

9/1Đã qua 6489 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

10/1Đã qua 6488 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

11/1Đã qua 6487 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

12/1Đã qua 6486 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

13/1Đã qua 6485 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

14/1Đã qua 6484 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/1Đã qua 6483 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

16/1Đã qua 6482 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

17/1Đã qua 6481 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

18/1Đã qua 6480 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

19/1Đã qua 6479 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

20/1Đã qua 6478 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

21/1Đã qua 6477 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

22/1Đã qua 6476 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

23/1Đã qua 6475 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

24/1Đã qua 6474 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

25/1Đã qua 6473 ngày
Xấu
Âm lịch30/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

26/1Đã qua 6472 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/1Đã qua 6471 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

28/1Đã qua 6470 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

29/1Đã qua 6469 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

30/1Đã qua 6468 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

31/1Đã qua 6467 ngày
Bình thường
Âm lịch6/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2009

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1.

Lịch tháng 1/2009

Tháng 1/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2009 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2009 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2009 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2009 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2009 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.