Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Lịch tháng 7/2009
Ngày tốt xấu tháng 7/2009
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 6316 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 2/7 Đã qua 6315 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 3/7 Đã qua 6314 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 4/7 Đã qua 6313 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 5/7 Đã qua 6312 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 6/7 Đã qua 6311 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/7 Đã qua 6310 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/7 Đã qua 6309 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 9/7 Đã qua 6308 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 10/7 Đã qua 6307 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 11/7 Đã qua 6306 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 12/7 Đã qua 6305 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 13/7 Đã qua 6304 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 14/7 Đã qua 6303 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Mãn | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/7 Đã qua 6302 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 16/7 Đã qua 6301 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 17/7 Đã qua 6300 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Quét nhà | |
| 18/7 Đã qua 6299 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 19/7 Đã qua 6298 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/7 Đã qua 6297 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 21/7 Đã qua 6296 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/7 Đã qua 6295 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 23/7 Đã qua 6294 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 24/7 Đã qua 6293 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/7 Đã qua 6292 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 26/7 Đã qua 6291 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 27/7 Đã qua 6290 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 28/7 Đã qua 6289 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 29/7 Đã qua 6288 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/7 Đã qua 6287 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 31/7 Đã qua 6286 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2009
Tháng 7/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 12/7, 19/7, 23/7.
Lịch tháng 7/2009
Tháng 7/2009 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 12/7, 19/7, 23/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2009 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2009 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2009 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 7/7, 12/7, 19/7, 23/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2009 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2009 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2009 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.