Ngày 28/7/2009 dương lịch là 7/6/2009 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/7/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/7/2009 là âm lịch 7/6/2009, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội. Kiêng: Mở kho, Xuất của, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/7/2009 tốt hay xấu?
Ngày 28/7/2009 được xếp bình thường. Dương lịch 28/7/2009 ứng âm lịch 7/6/2009, can chi Giáp Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế. Nên tránh: Mở kho, Xuất của, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 28/7/2009 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/7/2009 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.