Ngày 10/7/2009 dương lịch là 18/5/2009 nhuận âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/7/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/2009 là âm lịch 18/5/2009 nhuận, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An giường, Động thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2009 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2009 được xếp bình thường. Dương lịch 10/7/2009 ứng âm lịch 18/5/2009 nhuận, can chi Bính Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An giường, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/2009 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2009 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.