Ngày 17/4/2009 dương lịch là 23/3/2009 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/4/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/4/2009 là âm lịch 23/3/2009, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may. Kiêng: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng, Khai quang, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/4/2009 tốt hay xấu?
Ngày 17/4/2009 được xếp tốt. Dương lịch 17/4/2009 ứng âm lịch 23/3/2009, can chi Nhâm Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ. Nên tránh: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 17/4/2009 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/4/2009 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.