Ngày 11/2/2009 dương lịch là 17/1/2009 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/2/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/2009 là âm lịch 17/1/2009, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái. Kiêng: Đon gỗ, Làm bếp, An táng, Bắt cá, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2009 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2009 được xếp rất xấu. Dương lịch 11/2/2009 ứng âm lịch 17/1/2009, can chi Đinh Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đon gỗ, Làm bếp, An táng, Bắt cá.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/2009 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/2009 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (7/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.